Oring gioăng cao su tròn NBR size 39.45x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B379K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 39.45*1.78mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 39.45x1.78 mm

Tên gọi 39.45x1.78 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 39.45 mm là đường kính trong và 1.78 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 43.01 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID39.45 mmSố trước dấu x
CS1.78 mmSố sau dấu x
OD43.01 mm39.45 + 2 × 1.78
ID tính ngược39.45 mm43.01 − 2 × 1.78

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 39.45 mm, CS 1.78 mm, OD 43.01 mm và độ chênh OD − ID là 3.56 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 22.16, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
34.65x1.78 mm34.651.7838.21ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS.
36.27x1.78 mm36.271.7839.83ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS.
37.82x1.78 mm37.821.7841.38ID thấp hơn 1.63 mm; cùng CS.
41x1.78 mm411.7844.56ID cao hơn 1.55 mm; cùng CS.
44.17x1.78 mm44.171.7847.73ID cao hơn 4.72 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 43.01 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.78 mm.
  • Chỉ đo ID: 39.45 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 39.45 mm và CS 1.78 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Quy trình xác minh ba số 39.45 – 1.78 – 43.01 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 39.45 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 1.78 mm.
  4. Đo OD và so với 43.01 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 43.01 − 2 × 1.78 = 39.45 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 39.45 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 43.01 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 39.45x1.78 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 1.78 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 39.45x1.78 mm

Cách đọc Oring NBR size 39.45x1.78 mm là gì?

Đó là ID 39.45 mm × CS 1.78 mm; OD tính được là 43.01 mm.

OD của Oring 39.45x1.78 mm có phải là ID không?

Không. 43.01 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 39.45 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 39.45x1.78 mm thế nào?

Tính 43.01 − 2 × 1.78; kết quả phải trở lại 39.45 mm.

Đo CS của Oring 39.45x1.78 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 39.45x1.78 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 39.45x1.78 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 39.45x1.78 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 39.45x1.78 mm; cột ID phải là 39.45 mm; cột CS phải là 1.78 mm; phép tính OD phải cho đúng 43.01 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 3.56 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 1.78 mm. Nếu số đo ngoài gần 43.01 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 39.45 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.55 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Liên kết về danh mục Oring

Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 39.45x1.78 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 39.45 mm hoặc thay đổi CS 1.78 mm, hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và đối chiếu từng kích thước riêng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347