Oring gioăng cao su tròn NBR size 39.5x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B245K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 39.50*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 39.5x1.5 mm: cách tách ID 39.5 mm và CS 1.5 mm

Oring NBR 39.5x1.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 39.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 42.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
38x1.5 mm381.541ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
38.5x1.5 mm38.51.541.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
39x1.5 mm391.542ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
40x1.5 mm401.543ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
41x1.5 mm411.544ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 39.5 mm và CS 1.5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 40 mm trong khi giữ CS 1.5 mm sẽ tạo OD 43 mm, khác OD đúng 42.5 mm một lượng 0.5 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong39.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài42.5 mm39.5 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID39.5 mm42.5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 39.5x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 39.5 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 1.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 42.5 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 39.5x1.5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 39.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.5 mm có 1; làm tròn ID thành 40 mm sẽ làm OD đổi thành 43 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 39.5 mm và CS 1.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 39x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 39.5x1.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 39.5 mm, CS 1.5 mm hoặc OD 42.5 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 39.5x1.5 mm

Số 1.5 trong Oring 39.5x1.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.75 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 39.5x1.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 42.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 42.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.5 mm và tính ngược ID 39.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 39.5x1.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 39.5x1.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 40 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 43 mm thay vì 42.5 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 39.5x1.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347