Oring gioăng cao su tròn NBR size 39.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11A310K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 39.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 39.5x3 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Oring NBR 39.5x3 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 39.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3 mm mô tả độ dày thân dây và OD 45.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 6 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong39.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài45.5 mm39.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID39.5 mm45.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 39.5 mm và CS 3 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 40 mm trong khi giữ CS 3 mm sẽ tạo OD 46 mm, khác OD đúng 45.5 mm một lượng 0.5 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
38.5x3 mm38.5344.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
39x3 mm39345ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
39.2x3 mm39.2345.2ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
40x3 mm40346ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
41x3 mm41347ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39.2x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 39.5 mm và OD 45.5 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Quy trình đo lại Oring 39.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 39.5 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 45.5 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 39.5x3 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 45.5 − 2 × 3 phải trả về 39.5 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 39.2x3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 39.5x3 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 39.5x3 mm?

Ghi NBR, ID 39.5 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 45.5 mm.

Oring 39.5x3 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 45.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 39.5x3 mm là gì?

39.5 + 2 × 3 = 45.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 39.5x3 mm là gì?

45.5 − 2 × 3 = 39.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.

Đo ID của Oring 39.5x3 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 39.5x3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347