Oring gioăng cao su tròn NBR size 39.7x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A381K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 39.70*3.53mm (AS824)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 39.7x3.53 mm: cách tách ID 39.7 mm và CS 3.53 mm

Oring NBR 39.7x3.53 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 39.7 + 2 × 3.53 = 46.760000000000005 mm. Chiều ngược: 46.760000000000005 − 2 × 3.53 = 39.7 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 39.7x3.53 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 46.760000000000005 mm là ID: sai khác với ID thật là 7.06 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 39.7 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 40 mm sẽ làm OD đổi thành 47.06 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong39.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài46.760000000000005 mm39.7 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID39.7 mm46.760000000000005 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 39.7 mm và CS 3.53 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 11.25 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 39.7x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 39.7 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3.53 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 46.760000000000005 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
34.52x3.53 mm34.523.5341.580000000000005ID thấp hơn 5.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.18 mm.
36.09x3.53 mm36.093.5343.150000000000006ID thấp hơn 3.61 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.609999999999999 mm.
37.69x3.53 mm37.693.5344.75ID thấp hơn 2.01 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.010000000000005 mm.
40.87x3.53 mm40.873.5347.93ID cao hơn 1.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.169999999999995 mm.
41.28x3.53 mm41.283.5348.34ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.579999999999995 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 40.87x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 39.7/3.53/46.760000000000005 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 39.7x3.53 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 46.760000000000005 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 39.7 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 46.760000000000005 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 39.7x3.53 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 39.7x3.53 mm

Bán kính dây của Oring 39.7x3.53 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.765 mm.

Vì sao OD của Oring 39.7x3.53 mm lớn hơn ID 7.06 mm?

Vì có một CS 3.53 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 39.7x3.53 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 39.7x3.53 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347