-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 391x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 391 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 398 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 391 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 398 mm | 391 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 391 mm | 398 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 391x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 388x3.5 mm | 388 | 3.5 | 395 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 390x3.5 mm | 390 | 3.5 | 397 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 392x3.5 mm | 392 | 3.5 | 399 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 393x3.5 mm | 393 | 3.5 | 400 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 394x3.5 mm | 394 | 3.5 | 401 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 391 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 398 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 391 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 398 mm.
Không. 398 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 391 mm.
Tính 398 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 391 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 391/3.5/398 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 391 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 398 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 391x3.5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 391 mm hoặc thay đổi CS 3.5 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.