-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 392x5 mm, trong đó ID = 392 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 402 mm. Bộ ba 392 – 5 – 402 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 392 mm, CS 5 mm, OD 402 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 78.40, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 392 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 402 mm | 392 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 392 mm | 402 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 390x5 mm | 390 | 5 | 400 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 393x5 mm | 393 | 5 | 403 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 394x5 mm | 394 | 5 | 404 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 395x5 mm | 395 | 5 | 405 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 396x5 mm | 396 | 5 | 406 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 392/5/402 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 392 mm × CS 5 mm; OD tính được là 402 mm.
Không. 402 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 392 mm.
Tính 402 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 392 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 392 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 402 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 392 + 2 × 5 = 402 mm và 402 − 2 × 5 = 392 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 392 mm, CS là 5 mm và OD là 402 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.