-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 393.07x6.99 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3.495 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 13.98 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 407.05 mm để xác minh lại ID 393.07 mm và CS 6.99 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 393.07 mm, CS 6.99 mm, OD 407.05 mm và chênh lệch OD − ID 13.98 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 393.07 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 407.05 mm | 393.07 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 393.07 mm | 407.05 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 354.97x6.99 mm | 354.97 | 6.99 | 368.95000000000005 | ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.09999999999995 mm. |
| 367.67x6.99 mm | 367.67 | 6.99 | 381.65000000000003 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.39999999999997 mm. |
| 380.37x6.99 mm | 380.37 | 6.99 | 394.35 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 405.26x6.99 mm | 405.26 | 6.99 | 419.24 | ID cao hơn 12.19 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.19 mm. |
| 417.96x6.99 mm | 417.96 | 6.99 | 431.94 | ID cao hơn 24.89 mm; cùng CS; OD cao hơn 24.89 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 405.26x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.19 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 393.07x6.99 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 393.07 mm, CS 6.99 mm, OD 407.05 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 405.26x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Đọc theo ID × CS: ID 393.07 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 407.05 mm.
OD danh nghĩa bằng 393.07 + 2 × 6.99 = 407.05 mm.
Không. 407.05 mm là OD, còn ID đúng là 393.07 mm.
Tính 407.05 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 393.07 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Nếu số đo không khớp đủ ID 393.07 mm, CS 6.99 mm và OD 407.05 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.