Oring gioăng cao su tròn NBR size 393.07x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A794K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 393.07*6.99mm (AS460)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 393.07x6.99 mm trước khi chọn và lắp

Với size 393.07x6.99 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3.495 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 13.98 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 407.05 mm để xác minh lại ID 393.07 mm và CS 6.99 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 393.07 mm và CS 6.99 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 393.07 mm, CS 6.99 mm, OD 407.05 mm và chênh lệch OD − ID 13.98 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong393.07 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài407.05 mm393.07 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID393.07 mm407.05 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
354.97x6.99 mm354.976.99368.95000000000005ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.09999999999995 mm.
367.67x6.99 mm367.676.99381.65000000000003ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.39999999999997 mm.
380.37x6.99 mm380.376.99394.35ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
405.26x6.99 mm405.266.99419.24ID cao hơn 12.19 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.19 mm.
417.96x6.99 mm417.966.99431.94ID cao hơn 24.89 mm; cùng CS; OD cao hơn 24.89 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 405.26x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.19 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 393.07x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 393.07 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 6.99 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 407.05 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 393.07x6.99 mm

  • Ghi “đường kính 393.07 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 393.07x6.99 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 393.07 mm, CS 6.99 mm, OD 407.05 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 405.26x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 393.07x6.99 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 393.07x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR 393.07x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 393.07 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 407.05 mm.

OD của Oring 393.07x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 393.07 + 2 × 6.99 = 407.05 mm.

Có thể dùng 407.05 mm làm ID của Oring 393.07x6.99 mm không?

Không. 407.05 mm là OD, còn ID đúng là 393.07 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 393.07x6.99 mm thế nào?

Tính 407.05 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 393.07 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 393.07x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 393.07x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 393.07 mm, CS 6.99 mm và OD 407.05 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347