-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 393x5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 393 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 403 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 10 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Bán kính mặt cắt của dây là 2.5 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 393 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 403 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 393 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 403 mm | 393 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 393 mm | 403 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 385x5 mm | 385 | 5 | 395 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8 mm. |
| 390x5 mm | 390 | 5 | 400 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 392x5 mm | 392 | 5 | 402 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 394x5 mm | 394 | 5 | 404 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 395x5 mm | 395 | 5 | 405 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 392x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 393x5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 393 mm, CS 5 mm, OD 403 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 392x5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
393 + 2 × 5 = 403 mm.
403 − 2 × 5 = 393 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 393x5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.