Oring gioăng cao su tròn NBR size 394x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BR14K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 394.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 394x3.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 394x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 394 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 401 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID394 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD401 mm394 + 2 × 3.5
ID tính ngược394 mm401 − 2 × 3.5

Vì sao size 394x3.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 394 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 0.89%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
391x3.5 mm3913.5398ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
392x3.5 mm3923.5399ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
393x3.5 mm3933.5400ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
395x3.5 mm3953.5402ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
396x3.5 mm3963.5403ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 394x3.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 401 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 394 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.5 mm.
  4. Đo OD và so với 401 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 401 − 2 × 3.5 = 394 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 394 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 401 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 394x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 394x3.5 mm là gì?

Số 394 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 394x3.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 394 + 2 × 3.5 = 401 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 394x3.5 mm thế nào?

Khi OD gần 401 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 394 mm.

Đo CS của Oring 394x3.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 394x3.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 394x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 394x3.5 mm

Hãy coi bộ số 394/3.5/401 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 394 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 401 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 394x3.5 mm được nhận diện bằng ID 394 mm, CS 3.5 mm và OD 401 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 394 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347