-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 78.80 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 394x5 mm: lòng vòng 394 mm, dây tròn 5 mm và đường kính ngoài 404 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 390x5 mm | 390 | 5 | 400 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 392x5 mm | 392 | 5 | 402 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 393x5 mm | 393 | 5 | 403 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 395x5 mm | 395 | 5 | 405 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 396x5 mm | 396 | 5 | 406 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 393x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Độ chênh giữa OD và ID là 10 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 404 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 394 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 404 mm | 394 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 394 mm | 404 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 404 mm và CS gần 5 mm. Phép tính ngược cho ID 394 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 404 mm nhưng CS đo khác 5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Chưa. Cần đo thêm CS 5 mm và tính ngược ID 394 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 394 mm và CS 5 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 394/5/404 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.5 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 394x5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.