-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 395x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 395 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 402 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 395x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 395 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 402 mm | 395 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 395 mm | 402 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 392x3.5 mm | 392 | 3.5 | 399 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 393x3.5 mm | 393 | 3.5 | 400 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 394x3.5 mm | 394 | 3.5 | 401 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 396x3.5 mm | 396 | 3.5 | 403 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 399x3.5 mm | 399 | 3.5 | 406 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 395 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 402 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 395 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 395 + 2 × 3.5 = 402 mm.
Khi OD gần 402 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 395 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 395/3.5/402 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 395 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 402 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 395x3.5 mm được nhận diện bằng ID 395 mm, CS 3.5 mm và OD 402 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 395 mm, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tra cứu thêm trước khi chọn.