Oring gioăng cao su tròn NBR size 395x4 mm

Mã sản phẩm: 11BS85K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 395.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 395x4 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 395x4 mm, trong đó ID = 395 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 403 mm. Bộ ba 395 – 4 – 403 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID395 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD403 mm395 + 2 × 4
ID tính ngược395 mm403 − 2 × 4

Quy trình xác minh ba số 395 – 4 – 403 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 395 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 403 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 403 − 2 × 4 = 395 mm.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 395 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 395 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 403 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
391x4 mm3914399ID thấp hơn 4 mm; cùng CS.
392x4 mm3924400ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
393x4 mm3934401ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
397x4 mm3974405ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
400x4 mm4004408ID cao hơn 5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 403 mm là OD; ID đúng là 395 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 395 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 395 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 403 mm.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 395 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 395x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 395x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 395x4 mm là gì?

Số 395 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 395x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 395 + 2 × 4 = 403 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 395x4 mm thế nào?

Khi OD gần 403 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 395 mm.

Đo CS của Oring 395x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 395x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 395x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 395x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 395 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 403 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 395 + 2 × 4 = 403 mm và 403 − 2 × 4 = 395 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 395x4 mm được nhận diện bằng ID 395 mm, CS 4 mm và OD 403 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4 mm hoặc ID gần 395 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347