Oring gioăng cao su tròn NBR size 399.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A712K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 399.30*5.70mm (G-400)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 399.3x5.7 mm trước khi chọn và lắp

Cách đọc đúng của size hiện tại là 399.3 mm × 5.7 mm, không phải 410.7 mm × 5.7 mm. OD 410.7 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Ý nghĩa riêng của ID 399.3 mm và CS 5.7 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 11.4 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 410.7 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 11.4 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 399.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 399.3 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 5.7 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 410.7 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
339.3x5.7 mm339.35.7350.7ID thấp hơn 60 mm; cùng CS; OD thấp hơn 60 mm.
359.3x5.7 mm359.35.7370.7ID thấp hơn 40 mm; cùng CS; OD thấp hơn 40 mm.
379.3x5.7 mm379.35.7390.7ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
419.3x5.7 mm419.35.7430.7ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm.
439.3x5.7 mm439.35.7450.7ID cao hơn 40 mm; cùng CS; OD cao hơn 40 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 379.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 20 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong399.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài410.7 mm399.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID399.3 mm410.7 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 399.3x5.7 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 399.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 399 mm sẽ làm OD đổi thành 410.4 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 399.3x5.7 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

379.3x5.7 mm có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 399.3x5.7 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 399.3x5.7 mm

Có nên kéo Oring 399.3x5.7 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 399.3x5.7 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 399.3x5.7 mm với size gần?

So đồng thời ID 399.3 mm, CS 5.7 mm, OD 410.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 399.3x5.7 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 399.3 mm đứng trước, CS 5.7 mm đứng sau; OD tính được là 410.7 mm.

OD của Oring 399.3x5.7 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 399.3 + 2 × 5.7 = 410.7 mm.

Có thể dùng 410.7 mm làm ID của Oring 399.3x5.7 mm không?

Không. 410.7 mm là OD, còn ID đúng là 399.3 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 399.3x5.7 mm thế nào?

Tính 410.7 − 2 × 5.7; kết quả phải trở về 399.3 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 399.3 mm và CS 5.7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347