Oring gioăng cao su tròn NBR size 399x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BR21K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 399.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 399x3.5 mm theo quy ước ID × CS

Tên sản phẩm chứa hai số 399 và 3.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 399 + 2 × 3.5 cho OD 406 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 406 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 399 mm và CS 3.5 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.75 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 399 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 406 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 399x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 399, CS 3.5, OD 406 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 399x3.5 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
394x3.5 mm3943.5401ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
395x3.5 mm3953.5402ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
396x3.5 mm3963.5403ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
400x3.5 mm4003.5407ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
405x3.5 mm4053.5412ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 400x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong399 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài406 mm399 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID399 mm406 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 399x3.5 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 399x3.5 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 406 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.5 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 399 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 399 mm sẽ làm OD đổi thành 406 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 399x3.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 406 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 399 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 406 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 399x3.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 399x3.5 mm

Đo OD gần 406 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.5 mm và tính ngược ID 399 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 399x3.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 399x3.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 399 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 406 mm thay vì 406 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 399/3.5/406 mm.

Số 399 trong Oring 399x3.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.5 trong Oring 399x3.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 399x3.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347