Oring gioăng cao su tròn NBR size 39x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B282K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 39.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 39x1.5 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 39 và 1.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 39 + 2 × 1.5 cho OD 42 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 42 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Quy trình đo lại Oring 39x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 39 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 1.5 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 42 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Ý nghĩa riêng của ID 39 mm và CS 1.5 mm

Tên size chỉ ghi 39x1.5 mm, nhưng OD 42 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 39 mm mà OD không gần 42 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong39 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài42 mm39 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID39 mm42 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
37x1.5 mm371.540ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
38x1.5 mm381.541ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
38.5x1.5 mm38.51.541.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
39.5x1.5 mm39.51.542.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
40x1.5 mm401.543ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 38.5x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 39x1.5 mm

  • Ghi “đường kính 39 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 39x1.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 39 mm, CS 1.5 mm hoặc OD 42 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 38.5x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 39x1.5 mm

OD của Oring 39x1.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 39 + 2 × 1.5 = 42 mm.

Có thể dùng 42 mm làm ID của Oring 39x1.5 mm không?

Không. 42 mm là OD, còn ID đúng là 39 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 39x1.5 mm thế nào?

Tính 42 − 2 × 1.5; kết quả phải trở về 39 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 39x1.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 39x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 39x1.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 39x1.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347