Oring gioăng cao su tròn NBR size 39x3 mm

Mã sản phẩm: 11BE94K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 39.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 39x3 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 39x3 mm, trong đó ID = 39 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 45 mm. Bộ ba 39 – 3 – 45 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 39x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 39 – 3 – 45 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 39 + 2 × 3 = 45 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID39 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD45 mm39 + 2 × 3
ID tính ngược39 mm45 − 2 × 3

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 45 mm là OD; ID đúng là 39 mm, chênh 6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 39 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 39 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 45 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
38x3 mm38344ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
38.5x3 mm38.5344.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
39.2x3 mm39.2345.2ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS.
39.5x3 mm39.5345.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
40x3 mm40346ID cao hơn 1 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 39/3/45 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 39x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 39x3 mm là gì?

Đó là ID 39 mm × CS 3 mm; OD tính được là 45 mm.

OD của Oring 39x3 mm có phải là ID không?

Không. 45 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 39 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 39x3 mm thế nào?

Tính 45 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 39 mm.

Đo CS của Oring 39x3 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 39x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 39x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 39x3 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 39 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 45 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 39 + 2 × 3 = 45 mm và 45 − 2 × 3 = 39 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 45 mm của size hiện tại được tính từ ID 39 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347