-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 39x5 mm, trong đó ID = 39 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 49 mm. Bộ ba 39 – 5 – 49 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 39 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 49 mm | 39 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 39 mm | 49 − 2 × 5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 39 mm, CS 5 mm, OD 49 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 7.80, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 37x5 mm | 37 | 5 | 47 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 38x5 mm | 38 | 5 | 48 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 40x5 mm | 40 | 5 | 50 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 41x5 mm | 41 | 5 | 51 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 42x5 mm | 42 | 5 | 52 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 39 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 49 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 39 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 39 + 2 × 5 = 49 mm.
Khi OD gần 49 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 39 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 39 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 49 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 39 + 2 × 5 = 49 mm và 49 − 2 × 5 = 39 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 39 mm, CS là 5 mm và OD là 49 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.