Oring gioăng cao su tròn NBR size 4.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A010K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 4.1x1.6 mm tại TDKMART.COM

Tên sản phẩm chứa hai số 4.1 và 1.6, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 4.1 + 2 × 1.6 cho OD 7.3 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 7.3 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong4.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài7.3 mm4.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID4.1 mm7.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 4.1 mm và CS 1.6 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 3.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 7.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
2.2x1.6 mm2.21.65.4ID thấp hơn 1.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.9 mm.
2.75x1.6 mm2.751.65.95ID thấp hơn 1.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.35 mm.
3.1x1.6 mm3.11.66.300000000000001ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.999999999999999 mm.
4.7x1.6 mm4.71.67.9ID cao hơn 0.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.6 mm.
5x1.6 mm51.68.2ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.9 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4.7x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 4.1x1.6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 4.1 mm, CS 1.6 mm hoặc OD 7.3 mm.

Quy trình đo lại Oring 4.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 4.1 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 1.6 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 7.3 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 4.1x1.6 mm

  • Nhầm OD thành ID: 7.3 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 4.1 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 4.1 mm mà CS khác 1.6 mm sẽ tạo OD khác 7.3 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 4.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.6 mm có 1; làm tròn ID thành 4 mm sẽ làm OD đổi thành 7.2 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 4.7x1.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 4.1x1.6 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 4.1x1.6 mm

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 4.1x1.6 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 4.1x1.6 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 4.1x1.6 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.8 mm.

Vì sao OD của Oring 4.1x1.6 mm lớn hơn ID 3.2 mm?

Vì có một CS 1.6 mm ở mỗi phía của đường kính.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 4.1x1.6 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347