-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 4.1 và 1.6, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 4.1 + 2 × 1.6 cho OD 7.3 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 7.3 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 4.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 7.3 mm | 4.1 + 2 × 1.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 4.1 mm | 7.3 − 2 × 1.6 |
| Chênh OD − ID | 3.2 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 3.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 7.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2.2x1.6 mm | 2.2 | 1.6 | 5.4 | ID thấp hơn 1.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.9 mm. |
| 2.75x1.6 mm | 2.75 | 1.6 | 5.95 | ID thấp hơn 1.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.35 mm. |
| 3.1x1.6 mm | 3.1 | 1.6 | 6.300000000000001 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.999999999999999 mm. |
| 4.7x1.6 mm | 4.7 | 1.6 | 7.9 | ID cao hơn 0.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.6 mm. |
| 5x1.6 mm | 5 | 1.6 | 8.2 | ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.9 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4.7x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 4.1x1.6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 4.1 mm, CS 1.6 mm hoặc OD 7.3 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 4.7x1.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.8 mm.
Vì có một CS 1.6 mm ở mỗi phía của đường kính.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 4.1x1.6 mm.