-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 4.2 mm, CS 1.9 mm và OD 8 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 4.2” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.9 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2.8x1.9 mm | 2.8 | 1.9 | 6.6 | ID thấp hơn 1.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.4 mm. |
| 3.4x1.9 mm | 3.4 | 1.9 | 7.199999999999999 | ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.800000000000001 mm. |
| 3.8x1.9 mm | 3.8 | 1.9 | 7.6 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm. |
| 4.8x1.9 mm | 4.8 | 1.9 | 8.6 | ID cao hơn 0.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.6 mm. |
| 4.9x1.9 mm | 4.9 | 1.9 | 8.7 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 3.8x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 4.2 và 1.9 mm.
Khoảng cách tới 3.8x1.9 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không chỉ so lòng vòng hoặc độ dày dây; cần đo đủ ID, CS, OD và áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 4.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.9 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 8 mm | 4.2 + 2 × 1.9 |
| Kiểm tra ngược ID | 4.2 mm | 8 − 2 × 1.9 |
| Chênh OD − ID | 3.8 mm | 2 × CS |
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.95 mm.
Vì có một CS 1.9 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 4.2x1.9 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.