-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 4.34 và 3.53, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 4.34 + 2 × 3.53 cho OD 11.399999999999999 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 11.399999999999999 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 4.34 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 11.399999999999999 mm | 4.34 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 4.34 mm | 11.399999999999999 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1.765 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 4.34 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 11.399999999999999 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 5.94x3.53 mm | 5.94 | 3.53 | 13 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000001 mm. |
| 7.52x3.53 mm | 7.52 | 3.53 | 14.579999999999998 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.179999999999999 mm. |
| 9.12x3.53 mm | 9.12 | 3.53 | 16.18 | ID cao hơn 4.78 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.780000000000001 mm. |
| 10.69x3.53 mm | 10.69 | 3.53 | 17.75 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.350000000000001 mm. |
| 12.29x3.53 mm | 12.29 | 3.53 | 19.349999999999998 | ID cao hơn 7.95 mm; cùng CS; OD cao hơn 7.949999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5.94x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 5.94x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
ID 4.34 mm và OD 11.399999999999999 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 4.34 mm, CS 3.53 mm, OD 11.399999999999999 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 4.34 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 11.399999999999999 mm.
OD danh nghĩa bằng 4.34 + 2 × 3.53 = 11.399999999999999 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 4.34x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.