Oring gioăng cao su tròn NBR size 4.3x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A107K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.30*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 4.3x2.4 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Size 4.3x2.4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 4.3 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 9.1 mm. Bộ ba 4.3 – 2.4 – 9.1 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong4.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài9.1 mm4.3 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID4.3 mm9.1 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 4.3 mm và CS 2.4 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.2 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 4.3 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 9.1 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
3.3x2.4 mm3.32.48.1ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
3.6x2.4 mm3.62.48.4ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
4.6x2.4 mm4.62.49.399999999999999ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.299999999999999 mm.
5.3x2.4 mm5.32.410.1ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
5.5x2.4 mm5.52.410.3ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 4.3/2.4/9.1 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ba bước quyết định có giữ tên 4.3x2.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 4.3 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 9.1 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Quy trình đo lại Oring 4.3x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 4.3 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 9.1 mm.
  5. Tính ngược 9.1 − 2 × 2.4 = 4.3 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 4.3x2.4 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 4.3x2.4 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 9.1 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.4 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 4.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 4 mm sẽ làm OD đổi thành 8.8 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 4.3x2.4 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 9.1 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 9.1 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 4.3 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 4.3x2.4 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 4.3x2.4 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 4 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 8.8 mm thay vì 9.1 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 4.3/2.4/9.1 mm.

Số 4.3 trong Oring 4.3x2.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 4.3x2.4 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347