Oring gioăng cao su tròn NBR size 4.42x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A183K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.42*2.62mm (AS106)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 4.42x2.62 mm tại TDKMART.COM

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 1.69 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 4.42x2.62 mm: lòng vòng 4.42 mm, dây tròn 2.62 mm và đường kính ngoài 9.66 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 4.42 mm và CS 2.62 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 59.28% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 4.42 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 9.66 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
2.06x2.62 mm2.062.627.300000000000001ID thấp hơn 2.36 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.359999999999999 mm.
2.84x2.62 mm2.842.628.08ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm.
3.63x2.62 mm3.632.628.870000000000001ID thấp hơn 0.79 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.789999999999999 mm.
5.23x2.62 mm5.232.6210.47ID cao hơn 0.81 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.81 mm.
6.02x2.62 mm6.022.6211.26ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 3.63x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.79 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 4.42x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 4.42 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2.62 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 9.66 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong4.42 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài9.66 mm4.42 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID4.42 mm9.66 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 4.42x2.62 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 4.42x2.62 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 9.66 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.62 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 4.42 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 4 mm sẽ làm OD đổi thành 9.24 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 4.42x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 9.66 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 4.42 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 9.66 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 4.42x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 4.42 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 9.66 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 4.42x2.62 mm

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 4.42x2.62 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 4.42x2.62 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 4 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 9.24 mm thay vì 9.66 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 4.42/2.62/9.66 mm.

Số 4.42 trong Oring 4.42x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.62 trong Oring 4.42x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 4.42x2.62 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 4.42 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347