Oring gioăng cao su tròn NBR size 4.47x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A041K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.47*1.78mm (AS008)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 4.47x1.78 mm: cách tách ID 4.47 mm và CS 1.78 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 4.47 mm, CS 1.78 mm và OD 8.03 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 4.47” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.78 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong4.47 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài8.03 mm4.47 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID4.47 mm8.03 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 4.47x1.78 mm

  • Nhầm OD thành ID: 8.03 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 4.47 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 4.47 mm mà CS khác 1.78 mm sẽ tạo OD khác 8.03 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 4.47 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 4 mm sẽ làm OD đổi thành 7.56 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 4.47 mm và CS 1.78 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 4.47 và 1.78 mm.

Quy trình đo lại Oring 4.47x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 4.47 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1.78 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 8.03 mm.
  5. Tính ngược 8.03 − 2 × 1.78 = 4.47 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
2.9x1.78 mm2.91.786.46ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm.
3.17x1.78 mm3.171.786.73ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.3 mm.
3.68x1.78 mm3.681.787.24ID thấp hơn 0.79 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.79 mm.
4.76x1.78 mm4.761.788.32ID cao hơn 0.29 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.29 mm.
5.28x1.78 mm5.281.788.84ID cao hơn 0.81 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.81 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4.76x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.29 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 4.76x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 4.47x1.78 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 4.47x1.78 mm

Oring 4.47x1.78 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 8.03 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 4.47x1.78 mm là gì?

4.47 + 2 × 1.78 = 8.03 mm.

Phép tính ngược của Oring 4.47x1.78 mm là gì?

8.03 − 2 × 1.78 = 4.47 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.

Đo ID của Oring 4.47x1.78 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 4.47 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 4.47 mm và CS 1.78 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347