-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 4.47 mm, CS 1.78 mm và OD 8.03 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 4.47” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.78 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 4.47 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 8.03 mm | 4.47 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 4.47 mm | 8.03 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 4.47 và 1.78 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2.9x1.78 mm | 2.9 | 1.78 | 6.46 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm. |
| 3.17x1.78 mm | 3.17 | 1.78 | 6.73 | ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.3 mm. |
| 3.68x1.78 mm | 3.68 | 1.78 | 7.24 | ID thấp hơn 0.79 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.79 mm. |
| 4.76x1.78 mm | 4.76 | 1.78 | 8.32 | ID cao hơn 0.29 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.29 mm. |
| 5.28x1.78 mm | 5.28 | 1.78 | 8.84 | ID cao hơn 0.81 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.81 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4.76x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.29 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 4.76x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 8.03 mm là kết quả tính toán.
4.47 + 2 × 1.78 = 8.03 mm.
8.03 − 2 × 1.78 = 4.47 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Size hiện tại có ID 4.47 mm và CS 1.78 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.