Oring gioăng cao su tròn NBR size 4.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11BD57K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 4.5x3 mm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 4.5 mm × 3 mm, không phải 10.5 mm × 3 mm. OD 10.5 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Quy trình đo lại Oring 4.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 4.5, CS 3, OD 10.5 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 4.5x3 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong4.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài10.5 mm4.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID4.5 mm10.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 4.5 mm và CS 3 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 1.50 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 4.5x3 mm

  • Nhầm OD thành ID: 10.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 4.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 4.5 mm mà CS khác 3 mm sẽ tạo OD khác 10.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 4.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3 mm có 0; làm tròn ID thành 4 mm sẽ làm OD đổi thành 10 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
3x3 mm339ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
3.5x3 mm3.539.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
4x3 mm4310ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
5x3 mm5311ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
5.5x3 mm5.5311.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 4.5x3 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 4x3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 4.5x3 mm

Số 4.5 trong Oring 4.5x3 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3 trong Oring 4.5x3 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 4.5x3 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 6 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 10.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 10.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3 mm và tính ngược ID 4.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 4.5x3 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 4.5x3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347