Oring gioăng cao su tròn NBR size 4.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A108K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 4.6x2.4 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Với size 4.6x2.4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 4.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 9.399999999999999 mm để xác minh lại ID 4.6 mm và CS 2.4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 4.6 mm và CS 2.4 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 4.6 mm, CS 2.4 mm, OD 9.399999999999999 mm và chênh lệch OD − ID 4.8 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 4.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 4.6 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 9.399999999999999 mm.
  5. Tính ngược 9.399999999999999 − 2 × 2.4 = 4.6 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
3.3x2.4 mm3.32.48.1ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.299999999999999 mm.
3.6x2.4 mm3.62.48.4ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.999999999999999 mm.
4.3x2.4 mm4.32.49.1ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.299999999999999 mm.
5.3x2.4 mm5.32.410.1ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.700000000000001 mm.
5.5x2.4 mm5.52.410.3ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.900000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4.3x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong4.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài9.399999999999999 mm4.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID4.6 mm9.399999999999999 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 4.6 mm nhưng OD lệch khỏi 9.399999999999999 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 2.4 mm, đó không còn là size 4.6x2.4 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 4.6x2.4 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 9.399999999999999 − 2 × 2.4 phải trả về 4.6 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 4.6/2.4/9.399999999999999 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 4.6x2.4 mm

Size gần 4.6x2.4 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 4.6x2.4 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.2 mm.

Vì sao OD của Oring 4.6x2.4 mm lớn hơn ID 4.8 mm?

Vì có một CS 2.4 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 4.6x2.4 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 4.6 mm, CS 2.4 mm và OD 9.399999999999999 mm, hãy mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347