Oring gioăng cao su tròn NBR size 4.6x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B803K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.60*2.50mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 4.6x2.5 mm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 4.6 mm × 2.5 mm, không phải 9.6 mm × 2.5 mm. OD 9.6 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong4.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài9.6 mm4.6 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID4.6 mm9.6 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 4.6 mm và CS 2.5 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 54.35% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 4.6 mm nhưng CS khác 2.5 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 9.6 mm.

Quy trình đo lại Oring 4.6x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 4.6 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 9.6 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 4.6x2.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 9.6 mm là ID: sai khác với ID thật là 5 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 4.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 5 mm sẽ làm OD đổi thành 10 mm.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 4.6 mm nhưng OD lệch khỏi 9.6 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 2.5 mm, đó không còn là size 4.6x2.5 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
4x2.5 mm42.59ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
5x2.5 mm52.510ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm.
5.5x2.5 mm5.52.510.5ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.9 mm.
6x2.5 mm62.511ID cao hơn 1.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.4 mm.
6.5x2.5 mm6.52.511.5ID cao hơn 1.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.9 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 4.6x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 4.6 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 9.6 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 4.6x2.5 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.5 mm.

Đo ID của Oring 4.6x2.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 4.6 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 9.6 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 4.6x2.5 mm?

Ghi NBR, ID 4.6 mm, CS 2.5 mm và OD kiểm tra 9.6 mm.

Oring 4.6x2.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 9.6 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 4.6x2.5 mm là gì?

4.6 + 2 × 2.5 = 9.6 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 4.6x2.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347