Oring gioăng cao su tròn NBR size 4.76x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B353K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.76*1.78mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 4.76x1.78 mm

Oring NBR 4.76x1.78 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 4.76 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.78 mm mô tả độ dày thân dây và OD 8.32 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3.56 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
3.17x1.78 mm3.171.786.73ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59 mm.
3.68x1.78 mm3.681.787.24ID thấp hơn 1.08 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.08 mm.
4.47x1.78 mm4.471.788.03ID thấp hơn 0.29 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.29 mm.
5.28x1.78 mm5.281.788.84ID cao hơn 0.52 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.52 mm.
6.07x1.78 mm6.071.789.63ID cao hơn 1.31 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.31 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4.47x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.29 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 4.76 mm và CS 1.78 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 5 mm trong khi giữ CS 1.78 mm sẽ tạo OD 8.56 mm, khác OD đúng 8.32 mm một lượng 0.24 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong4.76 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài8.32 mm4.76 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID4.76 mm8.32 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 4.76x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 8.32 mm.
  3. Đo CS 1.78 mm, sau đó tính ID bằng 8.32 − 2 × 1.78.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 4.76 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 4.76x1.78 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 8.32 − 2 × 1.78 phải trả về 4.76 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 4.76x1.78 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 4.76 mm, CS 1.78 mm, OD 8.32 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 4.47x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 4.76x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 4.76x1.78 mm

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 4.76x1.78 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 4.76x1.78 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.

Vì sao OD của Oring 4.76x1.78 mm lớn hơn ID 3.56 mm?

Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 4.76x1.78 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347