-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 4.76x1.78 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 4.76 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.78 mm mô tả độ dày thân dây và OD 8.32 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3.56 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 3.17x1.78 mm | 3.17 | 1.78 | 6.73 | ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59 mm. |
| 3.68x1.78 mm | 3.68 | 1.78 | 7.24 | ID thấp hơn 1.08 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.08 mm. |
| 4.47x1.78 mm | 4.47 | 1.78 | 8.03 | ID thấp hơn 0.29 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.29 mm. |
| 5.28x1.78 mm | 5.28 | 1.78 | 8.84 | ID cao hơn 0.52 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.52 mm. |
| 6.07x1.78 mm | 6.07 | 1.78 | 9.63 | ID cao hơn 1.31 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.31 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4.47x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.29 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 5 mm trong khi giữ CS 1.78 mm sẽ tạo OD 8.56 mm, khác OD đúng 8.32 mm một lượng 0.24 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 4.76 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 8.32 mm | 4.76 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 4.76 mm | 8.32 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 4.76 mm, CS 1.78 mm, OD 8.32 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 4.47x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 4.76x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.
Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 4.76x1.78 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.