Oring gioăng cao su tròn NBR size 4.7x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A011K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.70*1.60mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 4.7x1.6 mm

Oring NBR 4.7x1.6 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 4.7 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.6 mm mô tả độ dày thân dây và OD 7.9 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3.2 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 4.7 mm và CS 1.6 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 0.8 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 4.7 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 7.9 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong4.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài7.9 mm4.7 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID4.7 mm7.9 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
2.75x1.6 mm2.751.65.95ID thấp hơn 1.95 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.95 mm.
3.1x1.6 mm3.11.66.300000000000001ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.599999999999999 mm.
4.1x1.6 mm4.11.67.3ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
5x1.6 mm51.68.2ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
5.1x1.6 mm5.11.68.3ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 4.7x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 4.7 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 1.6 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 7.9 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 4.7x1.6 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 4.7x1.6 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 7.9 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.6 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 4.7 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.6 mm có 1; làm tròn ID thành 5 mm sẽ làm OD đổi thành 8.2 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 4.7 mm, CS 1.6 mm, OD 7.9 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 5x1.6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.6 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 4.7x1.6 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 4.7/1.6/7.9 mm.

Số 4.7 trong Oring 4.7x1.6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 1.6 trong Oring 4.7x1.6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.8 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 4.7x1.6 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.2 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 7.9 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 7.9 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.6 mm và tính ngược ID 4.7 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 4.7x1.6 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347