-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 4.7x1.6 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 4.7 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.6 mm mô tả độ dày thân dây và OD 7.9 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3.2 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Bán kính mặt cắt của dây là 0.8 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 4.7 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 7.9 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 4.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 7.9 mm | 4.7 + 2 × 1.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 4.7 mm | 7.9 − 2 × 1.6 |
| Chênh OD − ID | 3.2 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2.75x1.6 mm | 2.75 | 1.6 | 5.95 | ID thấp hơn 1.95 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.95 mm. |
| 3.1x1.6 mm | 3.1 | 1.6 | 6.300000000000001 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.599999999999999 mm. |
| 4.1x1.6 mm | 4.1 | 1.6 | 7.3 | ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm. |
| 5x1.6 mm | 5 | 1.6 | 8.2 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 5.1x1.6 mm | 5.1 | 1.6 | 8.3 | ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 4.7 mm, CS 1.6 mm, OD 7.9 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 5x1.6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 4.7/1.6/7.9 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.8 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.2 mm.
OD sẽ khác 7.9 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 1.6 mm và tính ngược ID 4.7 mm.
Để so sánh size 4.7x1.6 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.