Oring gioăng cao su tròn NBR size 4.8x1.9 mm

Mã sản phẩm: 11BA04K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.80*1.90mm (P-005)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 4.8x1.9 mm tại TDKMART.COM

Với size 4.8x1.9 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.95 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 8.6 mm để xác minh lại ID 4.8 mm và CS 1.9 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 4.8 mm và CS 1.9 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 3.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 8.6 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 4.8x1.9 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 4.8 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1.9 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 8.6 mm.
  5. Tính ngược 8.6 − 2 × 1.9 = 4.8 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
3.4x1.9 mm3.41.97.199999999999999ID thấp hơn 1.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.400000000000001 mm.
3.8x1.9 mm3.81.97.6ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
4.2x1.9 mm4.21.98ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
4.9x1.9 mm4.91.98.7ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.1 mm.
5.7x1.9 mm5.71.99.5ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.9 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4.9x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong4.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.9 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài8.6 mm4.8 + 2 × 1.9
Kiểm tra ngược ID4.8 mm8.6 − 2 × 1.9
Chênh OD − ID3.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 4.8x1.9 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 4.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.9 mm có 1; làm tròn ID thành 5 mm sẽ làm OD đổi thành 8.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ba bước quyết định có giữ tên 4.8x1.9 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 4.8 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 1.9 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 8.6 mm và phép tính ngược.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.9 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 4.8x1.9 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.9 mm.

Đo ID của Oring 4.8x1.9 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 4.8 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 8.6 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 4.8x1.9 mm?

Ghi NBR, ID 4.8 mm, CS 1.9 mm và OD kiểm tra 8.6 mm.

Oring 4.8x1.9 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 8.6 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 4.8x1.9 mm là gì?

4.8 + 2 × 1.9 = 8.6 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 4.8x1.9 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347