Oring gioăng cao su tròn NBR size 40.5x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ20K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 40.50*4.50mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 40.5x4.5 mm

Với size 40.5x4.5 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.25 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 9 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 49.5 mm để xác minh lại ID 40.5 mm và CS 4.5 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong40.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài49.5 mm40.5 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID40.5 mm49.5 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 40.5 mm và CS 4.5 mm

Tên size chỉ ghi 40.5x4.5 mm, nhưng OD 49.5 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 40.5 mm mà OD không gần 49.5 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
38x4.5 mm384.547ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
39x4.5 mm394.548ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
40x4.5 mm404.549ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
41x4.5 mm414.550ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
42x4.5 mm424.551ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 40x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 40.5x4.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Quy trình đo lại Oring 40.5x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 40.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 4.5 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 49.5 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 40.5x4.5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 40.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 40 mm sẽ làm OD đổi thành 49 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 40x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 40.5x4.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 40.5x4.5 mm

OD của Oring 40.5x4.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 40.5 + 2 × 4.5 = 49.5 mm.

Có thể dùng 49.5 mm làm ID của Oring 40.5x4.5 mm không?

Không. 49.5 mm là OD, còn ID đúng là 40.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 40.5x4.5 mm thế nào?

Tính 49.5 − 2 × 4.5; kết quả phải trở về 40.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 40.5x4.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 40.5x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 40.5x4.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 40.5x4.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347