Oring gioăng cao su tròn NBR size 40.64x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A545K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 40.64*5.33mm (AS326)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 40.64x5.33 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 40.64 mm, CS 5.33 mm và OD 51.3 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 40.64” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.33 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong40.64 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài51.3 mm40.64 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID40.64 mm51.3 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 40.64 mm và CS 5.33 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 7.62. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 40.64 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 51.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
32.69x5.33 mm32.695.3343.349999999999994ID thấp hơn 7.95 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.950000000000006 mm.
34.29x5.33 mm34.295.3344.95ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
37.47x5.33 mm37.475.3348.129999999999995ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000005 mm.
43.82x5.33 mm43.825.3354.480000000000004ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.180000000000004 mm.
46.99x5.33 mm46.995.3357.650000000000006ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.350000000000006 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 37.47x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 40.64 mm và OD 51.3 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Quy trình đo lại Oring 40.64x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 5.33 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 51.3 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 40.64x5.33 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 51.3 mm là ID: sai khác với ID thật là 10.66 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 40.64 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 41 mm sẽ làm OD đổi thành 51.66 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 40.64 mm, CS 5.33 mm, OD 51.3 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 37.47x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 40.64x5.33 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 40.64x5.33 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 40.64x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 40.64 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 51.3 mm.

Oring 40.64x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 51.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 40.64x5.33 mm là gì?

40.64 + 2 × 5.33 = 51.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 40.64x5.33 mm là gì?

51.3 − 2 × 5.33 = 40.64 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 40.64x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 40.64x5.33 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347