-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 40.64 mm, CS 5.33 mm và OD 51.3 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 40.64” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.33 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 40.64 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 51.3 mm | 40.64 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 40.64 mm | 51.3 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 7.62. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 40.64 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 51.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 32.69x5.33 mm | 32.69 | 5.33 | 43.349999999999994 | ID thấp hơn 7.95 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.950000000000006 mm. |
| 34.29x5.33 mm | 34.29 | 5.33 | 44.95 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 37.47x5.33 mm | 37.47 | 5.33 | 48.129999999999995 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000005 mm. |
| 43.82x5.33 mm | 43.82 | 5.33 | 54.480000000000004 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.180000000000004 mm. |
| 46.99x5.33 mm | 46.99 | 5.33 | 57.650000000000006 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.350000000000006 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 37.47x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 40.64 mm và OD 51.3 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 40.64 mm, CS 5.33 mm, OD 51.3 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 37.47x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Ghi NBR, ID 40.64 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 51.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 51.3 mm là kết quả tính toán.
40.64 + 2 × 5.33 = 51.3 mm.
51.3 − 2 × 5.33 = 40.64 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 40.64x5.33 mm.