-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 40.7 và 3.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 40.7 + 2 × 3.5 cho OD 47.7 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 47.7 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 41 mm trong khi giữ CS 3.5 mm sẽ tạo OD 48 mm, khác OD đúng 47.7 mm một lượng 0.3 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 40.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 47.7 mm | 40.7 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 40.7 mm | 47.7 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 39x3.5 mm | 39 | 3.5 | 46 | ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm. |
| 39.7x3.5 mm | 39.7 | 3.5 | 46.7 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 40x3.5 mm | 40 | 3.5 | 47 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm. |
| 41x3.5 mm | 41 | 3.5 | 48 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 41.7x3.5 mm | 41.7 | 3.5 | 48.7 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 41x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 40.7x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 40.7 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 47.7 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 40.7 mm, CS 3.5 mm, OD 47.7 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 41x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.75 mm.
Vì có một CS 3.5 mm ở mỗi phía của đường kính.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 40.7x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.