Oring gioăng cao su tròn NBR size 40.87x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A382K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 40.87*3.53mm (AS223)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 40.87x3.53 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 40.87x3.53 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 40.87 + 2 × 3.53 = 47.93 mm. Chiều ngược: 47.93 − 2 × 3.53 = 40.87 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 40.87 mm và CS 3.53 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 11.58. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 40.87 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 47.93 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
36.09x3.53 mm36.093.5343.150000000000006ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.779999999999994 mm.
37.69x3.53 mm37.693.5344.75ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
39.7x3.53 mm39.73.5346.760000000000005ID thấp hơn 1.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.169999999999995 mm.
41.28x3.53 mm41.283.5348.34ID cao hơn 0.41 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.41 mm.
42.86x3.53 mm42.863.5349.92ID cao hơn 1.99 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.99 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 41.28x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 40.87x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.53 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 47.93 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong40.87 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài47.93 mm40.87 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID40.87 mm47.93 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 40.87x3.53 mm

  • Ghi “đường kính 40.87 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.53 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 40.87x3.53 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 47.93 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 40.87 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 47.93 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 40.87x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 40.87x3.53 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 47.93 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 47.93 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 40.87 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 40.87x3.53 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 40.87x3.53 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 41 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 48.06 mm thay vì 47.93 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 40.87/3.53/47.93 mm.

Số 40.87 trong Oring 40.87x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 40.87x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347