-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 40.87x3.53 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 40.87 + 2 × 3.53 = 47.93 mm. Chiều ngược: 47.93 − 2 × 3.53 = 40.87 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 11.58. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 40.87 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 47.93 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 36.09x3.53 mm | 36.09 | 3.53 | 43.150000000000006 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.779999999999994 mm. |
| 37.69x3.53 mm | 37.69 | 3.53 | 44.75 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 39.7x3.53 mm | 39.7 | 3.53 | 46.760000000000005 | ID thấp hơn 1.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.169999999999995 mm. |
| 41.28x3.53 mm | 41.28 | 3.53 | 48.34 | ID cao hơn 0.41 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.41 mm. |
| 42.86x3.53 mm | 42.86 | 3.53 | 49.92 | ID cao hơn 1.99 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.99 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 41.28x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 40.87 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 47.93 mm | 40.87 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 40.87 mm | 47.93 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 47.93 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 40.87 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 47.93 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 40.87x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
OD sẽ khác 47.93 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 40.87 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 41 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 48.06 mm thay vì 47.93 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 40.87/3.53/47.93 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 40.87x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.