-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 40.94x2.62 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 40.94 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.62 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 46.18 mm. Bộ ba 40.94 – 2.62 – 46.18 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 15.63 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 40.94 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 46.18 mm | 40.94 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 40.94 mm | 46.18 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 36.17x2.62 mm | 36.17 | 2.62 | 41.410000000000004 | ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.769999999999996 mm. |
| 37.77x2.62 mm | 37.77 | 2.62 | 43.010000000000005 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.169999999999995 mm. |
| 39.34x2.62 mm | 39.34 | 2.62 | 44.580000000000005 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.599999999999995 mm. |
| 42.52x2.62 mm | 42.52 | 2.62 | 47.760000000000005 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.580000000000005 mm. |
| 44.12x2.62 mm | 44.12 | 2.62 | 49.36 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 42.52x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 40.94x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 40.94 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 41 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 46.24 mm thay vì 46.18 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 40.94/2.62/46.18 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.
Để so sánh size 40.94x2.62 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.