Oring gioăng cao su tròn NBR size 400x6 mm

Mã sản phẩm: 11A737K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 400.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 400x6 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 400x6 mm, trong đó ID = 400 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 412 mm. Bộ ba 400 – 6 – 412 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 400 + 2 × 6 = 412 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID400 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD412 mm400 + 2 × 6
ID tính ngược400 mm412 − 2 × 6

Vì sao size 400x6 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 400x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 412 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6 mm.
  • Chỉ đo ID: 400 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 400 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 412 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
388x6 mm3886400ID thấp hơn 12 mm; cùng CS.
390x6 mm3906402ID thấp hơn 10 mm; cùng CS.
392x6 mm3926404ID thấp hơn 8 mm; cùng CS.
394x6 mm3946406ID thấp hơn 6 mm; cùng CS.
395x6 mm3956407ID thấp hơn 5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 400x6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 400 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 412 mm luôn bằng đường kính lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 400x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 400x6 mm là gì?

Đó là ID 400 mm × CS 6 mm; OD tính được là 412 mm.

OD của Oring 400x6 mm có phải là ID không?

Không. 412 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 400 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 400x6 mm thế nào?

Tính 412 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 400 mm.

Đo CS của Oring 400x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 400x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 400x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 400x6 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 400 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 412 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 400 + 2 × 6 = 412 mm và 412 − 2 × 6 = 400 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 412 mm của size hiện tại được tính từ ID 400 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347