-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 400x6 mm, trong đó ID = 400 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 412 mm. Bộ ba 400 – 6 – 412 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 400 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 412 mm | 400 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 400 mm | 412 − 2 × 6 |
Ở kích thước 400x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 388x6 mm | 388 | 6 | 400 | ID thấp hơn 12 mm; cùng CS. |
| 390x6 mm | 390 | 6 | 402 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS. |
| 392x6 mm | 392 | 6 | 404 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS. |
| 394x6 mm | 394 | 6 | 406 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 395x6 mm | 395 | 6 | 407 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 400 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 412 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 400 mm × CS 6 mm; OD tính được là 412 mm.
Không. 412 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 400 mm.
Tính 412 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 400 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 400 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 412 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 400 + 2 × 6 = 412 mm và 412 − 2 × 6 = 400 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 412 mm của size hiện tại được tính từ ID 400 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.