-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 403x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 403 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 411 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 403 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 411 mm | 403 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 403 mm | 411 − 2 × 4 |
Ở kích thước 403x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 397x4 mm | 397 | 4 | 405 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 400x4 mm | 400 | 4 | 408 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 405x4 mm | 405 | 4 | 413 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 406x4 mm | 406 | 4 | 414 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 409x4 mm | 409 | 4 | 417 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 403x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 403 mm × CS 4 mm; OD tính được là 411 mm.
Không. 411 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 403 mm.
Tính 411 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 403 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 403 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 411 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 403 + 2 × 4 = 411 mm và 411 − 2 × 4 = 403 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 403x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 403 mm hoặc CS 4 mm, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan trước khi xác nhận lựa chọn.