-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 405.26x3.53 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.765 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.06 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 412.32 mm để xác minh lại ID 405.26 mm và CS 3.53 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 405.26 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 412.32 mm | 405.26 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 405.26 mm | 412.32 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 405 mm trong khi giữ CS 3.53 mm sẽ tạo OD 412.06 mm, khác OD đúng 412.32 mm một lượng 0.26 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 329.79x3.53 mm | 329.79 | 3.53 | 336.85 | ID thấp hơn 75.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.47 mm. |
| 355.19x3.53 mm | 355.19 | 3.53 | 362.25 | ID thấp hơn 50.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.07 mm. |
| 380.59x3.53 mm | 380.59 | 3.53 | 387.65 | ID thấp hơn 24.67 mm; cùng CS; OD thấp hơn 24.67 mm. |
| 430.66x3.53 mm | 430.66 | 3.53 | 437.72 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
| 456.06x3.53 mm | 456.06 | 3.53 | 463.12 | ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 380.59x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 24.67 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 405.26x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 380.59x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
412.32 − 2 × 3.53 = 405.26 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 405.26 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 412.32 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 405.26 mm, CS 3.53 mm và OD 412.32 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.