Oring gioăng cao su tròn NBR size 405.26x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A463K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 405.26*3.53mm (AS282)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 405.26x3.53 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Với size 405.26x3.53 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.765 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.06 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 412.32 mm để xác minh lại ID 405.26 mm và CS 3.53 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong405.26 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài412.32 mm405.26 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID405.26 mm412.32 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 405.26 mm và CS 3.53 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 405 mm trong khi giữ CS 3.53 mm sẽ tạo OD 412.06 mm, khác OD đúng 412.32 mm một lượng 0.26 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
329.79x3.53 mm329.793.53336.85ID thấp hơn 75.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.47 mm.
355.19x3.53 mm355.193.53362.25ID thấp hơn 50.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.07 mm.
380.59x3.53 mm380.593.53387.65ID thấp hơn 24.67 mm; cùng CS; OD thấp hơn 24.67 mm.
430.66x3.53 mm430.663.53437.72ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm.
456.06x3.53 mm456.063.53463.12ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 380.59x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 24.67 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 405.26x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Quy trình đo lại Oring 405.26x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 412.32 mm.
  3. Đo CS 3.53 mm, sau đó tính ID bằng 412.32 − 2 × 3.53.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 405.26 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 405.26x3.53 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 405.26 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 405 mm sẽ làm OD đổi thành 412.06 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 380.59x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 405.26x3.53 mm

Phép tính ngược của Oring 405.26x3.53 mm là gì?

412.32 − 2 × 3.53 = 405.26 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 405.26x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 405.26 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 412.32 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 405.26x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 405.26 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 412.32 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 405.26 mm, CS 3.53 mm và OD 412.32 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347