-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 405.26x5.33 mm, trong đó ID = 405.26 mm và CS = 5.33 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10.66 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 415.92 mm. Bộ ba 405.26 – 5.33 – 415.92 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 405.26 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 415.92 mm | 405.26 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 405.26 mm | 415.92 − 2 × 5.33 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 405.26 mm, CS 5.33 mm, OD 415.92 mm và độ chênh OD − ID là 10.66 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 76.03, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 329.57x5.33 mm | 329.57 | 5.33 | 340.23 | ID thấp hơn 75.69 mm; cùng CS. |
| 354.97x5.33 mm | 354.97 | 5.33 | 365.63 | ID thấp hơn 50.29 mm; cùng CS. |
| 380.37x5.33 mm | 380.37 | 5.33 | 391.03 | ID thấp hơn 24.89 mm; cùng CS. |
| 430.66x5.33 mm | 430.66 | 5.33 | 441.32 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS. |
| 481.41x5.33 mm | 481.41 | 5.33 | 492.07 | ID cao hơn 76.15 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 405.26/5.33/415.92 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 405.26 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 405.26 + 2 × 5.33 = 415.92 mm.
Khi OD gần 415.92 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 405.26 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 405.26/5.33/415.92 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 405.26 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.33 mm nhận diện thân dây và OD 415.92 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.66 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 24.89 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 405.26 × 5.33 mm và OD 415.92 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.