Oring gioăng cao su tròn NBR size 405.26x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A795K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 405.26*6.99mm (AS461)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 405.26x6.99 mm tại TDKMART.COM

Đối với sản phẩm hiện tại, 405.26 mm không phải OD và 6.99 mm không phải bán kính của vòng. 405.26 mm là ID, 6.99 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 419.24 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong405.26 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài419.24 mm405.26 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID405.26 mm419.24 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 405.26 mm và CS 6.99 mm

Tên size chỉ ghi 405.26x6.99 mm, nhưng OD 419.24 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 405.26 mm mà OD không gần 419.24 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
367.67x6.99 mm367.676.99381.65000000000003ID thấp hơn 37.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 37.58999999999997 mm.
380.37x6.99 mm380.376.99394.35ID thấp hơn 24.89 mm; cùng CS; OD thấp hơn 24.89 mm.
393.07x6.99 mm393.076.99407.05ID thấp hơn 12.19 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.19 mm.
417.96x6.99 mm417.966.99431.94ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.
430.66x6.99 mm430.666.99444.64000000000004ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.40000000000004 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 393.07x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.19 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 405.26x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 6.99 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 419.24 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 405.26x6.99 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 13.98 mm, không phải 6.99 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 3.495 mm, còn CS đầy đủ là 6.99 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 405.26 mm, CS 6.99 mm, OD 419.24 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 393.07x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 405.26x6.99 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 419.24 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 419.24 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 405.26 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 405.26x6.99 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 405.26x6.99 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 405 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 418.98 mm thay vì 419.24 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 405.26/6.99/419.24 mm.

Số 405.26 trong Oring 405.26x6.99 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 405.26x6.99 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347