-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 405.26 mm không phải OD và 6.99 mm không phải bán kính của vòng. 405.26 mm là ID, 6.99 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 419.24 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 405.26 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 419.24 mm | 405.26 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 405.26 mm | 419.24 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 405.26x6.99 mm, nhưng OD 419.24 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 405.26 mm mà OD không gần 419.24 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 367.67x6.99 mm | 367.67 | 6.99 | 381.65000000000003 | ID thấp hơn 37.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 37.58999999999997 mm. |
| 380.37x6.99 mm | 380.37 | 6.99 | 394.35 | ID thấp hơn 24.89 mm; cùng CS; OD thấp hơn 24.89 mm. |
| 393.07x6.99 mm | 393.07 | 6.99 | 407.05 | ID thấp hơn 12.19 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.19 mm. |
| 417.96x6.99 mm | 417.96 | 6.99 | 431.94 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
| 430.66x6.99 mm | 430.66 | 6.99 | 444.64000000000004 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.40000000000004 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 393.07x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.19 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 405.26 mm, CS 6.99 mm, OD 419.24 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 393.07x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
OD sẽ khác 419.24 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 405.26 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 405 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 418.98 mm thay vì 419.24 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 405.26/6.99/419.24 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 405.26x6.99 mm.