Oring gioăng cao su tròn NBR size 40x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B285K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 40.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 40x1.5 mm

Với Oring NBR 40x1.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 40 mm; số đứng sau là tiết diện dây 1.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 43 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID40 mmSố trước dấu x
CS1.5 mmSố sau dấu x
OD43 mm40 + 2 × 1.5
ID tính ngược40 mm43 − 2 × 1.5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 40 mm, CS 1.5 mm, OD 43 mm và độ chênh OD − ID là 3 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 26.67, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
38.5x1.5 mm38.51.541.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS.
39x1.5 mm391.542ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
39.5x1.5 mm39.51.542.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
41x1.5 mm411.544ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
42x1.5 mm421.545ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 40x1.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 43 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 1.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 1.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Quy trình xác minh ba số 40 – 1.5 – 43 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 40 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 1.5 mm.
  4. Đo OD và so với 43 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 43 − 2 × 1.5 = 40 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 40x1.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 40 mm và CS 1.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 40x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 40x1.5 mm là gì?

Đó là ID 40 mm × CS 1.5 mm; OD tính được là 43 mm.

OD của Oring 40x1.5 mm có phải là ID không?

Không. 43 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 40 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 40x1.5 mm thế nào?

Tính 43 − 2 × 1.5; kết quả phải trở lại 40 mm.

Đo CS của Oring 40x1.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 40x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 40x1.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 40x1.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 40 mm, CS 1.5 mm và OD danh nghĩa 43 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 40 + 2 × 1.5 = 43 mm và 43 − 2 × 1.5 = 40 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 40x1.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 40 mm hoặc CS 1.5 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347