Oring gioăng cao su tròn NBR size 40x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BM23K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 40.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 40x3.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Không nên đọc 40x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 40 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 47 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID40 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD47 mm40 + 2 × 3.5
ID tính ngược40 mm47 − 2 × 3.5

Ý nghĩa riêng của ID 40 mm và CS 3.5 mm

ID 40 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 8.75%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Cách đo lại Oring 40x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 40 + 2 × 3.5 = 47 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 40x3.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 47 mm là OD; ID đúng là 40 mm, chênh 7 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 40 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
38.7x3.5 mm38.73.545.7ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS.
39x3.5 mm393.546ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
39.7x3.5 mm39.73.546.7ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS.
40.7x3.5 mm40.73.547.7ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS.
41x3.5 mm413.548ID cao hơn 1 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 40/3.5/47 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 40x3.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 40x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 40x3.5 mm là gì?

Đó là ID 40 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 47 mm.

OD của Oring 40x3.5 mm có phải là ID không?

Không. 47 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 40 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 40x3.5 mm thế nào?

Tính 47 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 40 mm.

Đo CS của Oring 40x3.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 40x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 40x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 40x3.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 40x3.5 mm; cột ID phải là 40 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 47 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 47 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 40 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.3 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 40x3.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 40 mm, CS 3.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 47 mm thành ID, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347