-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 40x5.3 mm, trong đó ID = 40 mm và CS = 5.3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10.6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 50.6 mm. Bộ ba 40 – 5.3 – 50.6 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Nếu chỉ ghi “đường kính 40 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 40 mm đi cùng CS 5.3 mm và tạo ra OD 50.6 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 40 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 50.6 mm | 40 + 2 × 5.3 |
| ID tính ngược | 40 mm | 50.6 − 2 × 5.3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 41.4x5.3 mm | 41.4 | 5.3 | 52 | ID cao hơn 1.4 mm; cùng CS. |
| 42.5x5.3 mm | 42.5 | 5.3 | 53.1 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
| 43.7x5.3 mm | 43.7 | 5.3 | 54.3 | ID cao hơn 3.7 mm; cùng CS. |
| 45x5.3 mm | 45 | 5.3 | 55.6 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
| 46.2x5.3 mm | 46.2 | 5.3 | 56.8 | ID cao hơn 6.2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 40 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 50.6 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 40 là đường kính trong; số 5.3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 40 + 2 × 5.3 = 50.6 mm.
Khi OD gần 50.6 mm và CS gần 5.3 mm, ID tính ngược phải gần 40 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 40/5.3/50.6 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 40 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.3 mm nhận diện thân dây và OD 50.6 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.4 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 40x5.3 mm được nhận diện bằng ID 40 mm, CS 5.3 mm và OD 50.6 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5.3 mm hoặc ID gần 40 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.