-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 40x5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 40 mm là đường kính trong và 5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 50 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Ở kích thước 40x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 40 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 50 mm | 40 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 40 mm | 50 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 38x5 mm | 38 | 5 | 48 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 39x5 mm | 39 | 5 | 49 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 41x5 mm | 41 | 5 | 51 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 42x5 mm | 42 | 5 | 52 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 43x5 mm | 43 | 5 | 53 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 40x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 40 mm × CS 5 mm; OD tính được là 50 mm.
Không. 50 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 40 mm.
Tính 50 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 40 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 40/5/50 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 40 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 50 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Với sản phẩm này, ID là 40 mm, CS là 5 mm và OD là 50 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.