Oring gioăng cao su tròn NBR size 40x5 mm

Mã sản phẩm: 11BY54K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 40.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 40x5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Tên gọi 40x5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 40 mm là đường kính trong và 5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 50 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Vì sao size 40x5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 40x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID40 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD50 mm40 + 2 × 5
ID tính ngược40 mm50 − 2 × 5

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
38x5 mm38548ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
39x5 mm39549ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
41x5 mm41551ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
42x5 mm42552ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
43x5 mm43553ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 40 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 50 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 50 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 40 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 40 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 50 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 40x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 40x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 40x5 mm là gì?

Đó là ID 40 mm × CS 5 mm; OD tính được là 50 mm.

OD của Oring 40x5 mm có phải là ID không?

Không. 50 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 40 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 40x5 mm thế nào?

Tính 50 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 40 mm.

Đo CS của Oring 40x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 40x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 40x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 40x5 mm

Hãy coi bộ số 40/5/50 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 40 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 50 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 40 mm, CS là 5 mm và OD là 50 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347