-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 41.28x3.53 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 41.28 mm, CS là 3.53 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 48.34 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 41.28 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.53 mm | Số sau dấu x |
| OD | 48.34 mm | 41.28 + 2 × 3.53 |
| ID tính ngược | 41.28 mm | 48.34 − 2 × 3.53 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 41.28 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.53 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 41.28 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo ra OD 48.34 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 39.7x3.53 mm | 39.7 | 3.53 | 46.76 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS. |
| 40.87x3.53 mm | 40.87 | 3.53 | 47.93 | ID thấp hơn 0.41 mm; cùng CS. |
| 42.86x3.53 mm | 42.86 | 3.53 | 49.92 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS. |
| 44.04x3.53 mm | 44.04 | 3.53 | 51.1 | ID cao hơn 2.76 mm; cùng CS. |
| 44.45x3.53 mm | 44.45 | 3.53 | 51.51 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 41.28 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 48.34 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 41.28 mm × CS 3.53 mm; OD tính được là 48.34 mm.
Không. 48.34 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 41.28 mm.
Tính 48.34 − 2 × 3.53; kết quả phải trở lại 41.28 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 41.28 mm, CS 3.53 mm và OD danh nghĩa 48.34 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 41.28 + 2 × 3.53 = 48.34 mm và 48.34 − 2 × 3.53 = 41.28 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7.06 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.41 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 41.28 × 3.53 mm và OD 48.34 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.