Oring gioăng cao su tròn NBR size 41.28x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A383K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 41.28*3.53mm (AS825)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 41.28x3.53 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Kích thước 41.28x3.53 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 41.28 mm, CS là 3.53 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 48.34 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Cách đo lại Oring 41.28x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 41.28 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3.53 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 48.34 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID41.28 mmSố trước dấu x
CS3.53 mmSố sau dấu x
OD48.34 mm41.28 + 2 × 3.53
ID tính ngược41.28 mm48.34 − 2 × 3.53

Ý nghĩa riêng của ID 41.28 mm và CS 3.53 mm

Nếu chỉ ghi “đường kính 41.28 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.53 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 41.28 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo ra OD 48.34 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 41.28x3.53 mm

  • Đảo thứ tự: 41.28x3.53 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 48.34 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3.53 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 41.28 mm và CS 3.53 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
39.7x3.53 mm39.73.5346.76ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS.
40.87x3.53 mm40.873.5347.93ID thấp hơn 0.41 mm; cùng CS.
42.86x3.53 mm42.863.5349.92ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS.
44.04x3.53 mm44.043.5351.1ID cao hơn 2.76 mm; cùng CS.
44.45x3.53 mm44.453.5351.51ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 41.28x3.53 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.53 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 41.28 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 48.34 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 41.28x3.53 mm

Cách đọc Oring NBR size 41.28x3.53 mm là gì?

Đó là ID 41.28 mm × CS 3.53 mm; OD tính được là 48.34 mm.

OD của Oring 41.28x3.53 mm có phải là ID không?

Không. 48.34 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 41.28 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 41.28x3.53 mm thế nào?

Tính 48.34 − 2 × 3.53; kết quả phải trở lại 41.28 mm.

Đo CS của Oring 41.28x3.53 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 41.28x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 41.28x3.53 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 41.28x3.53 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 41.28 mm, CS 3.53 mm và OD danh nghĩa 48.34 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 41.28 + 2 × 3.53 = 48.34 mm và 48.34 − 2 × 3.53 = 41.28 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7.06 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.41 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 41.28 × 3.53 mm và OD 48.34 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347