-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 41.2x3.55 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 41.2 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.55 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 48.300000000000004 mm. Bộ ba 41.2 – 3.55 – 48.300000000000004 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 41.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 48.300000000000004 mm | 41.2 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 41.2 mm | 48.300000000000004 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 8.62% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 41.2 mm nhưng CS khác 3.55 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 48.300000000000004 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 37.5x3.55 mm | 37.5 | 3.55 | 44.6 | ID thấp hơn 3.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.700000000000004 mm. |
| 38.7x3.55 mm | 38.7 | 3.55 | 45.800000000000004 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 40x3.55 mm | 40 | 3.55 | 47.1 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.200000000000004 mm. |
| 42.5x3.55 mm | 42.5 | 3.55 | 49.6 | ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.299999999999996 mm. |
| 43.7x3.55 mm | 43.7 | 3.55 | 50.800000000000004 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 40x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 41.2 mm và OD 48.300000000000004 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Khoảng cách tới size tham chiếu 40x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 41.2 mm, CS 3.55 mm và OD kiểm tra 48.300000000000004 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 48.300000000000004 mm là kết quả tính toán.
41.2 + 2 × 3.55 = 48.300000000000004 mm.
48.300000000000004 − 2 × 3.55 = 41.2 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 41.2x3.55 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.