Oring gioăng cao su tròn NBR size 41.2x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BP93K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 41.20*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 41.2x3.55 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Size 41.2x3.55 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 41.2 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.55 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 48.300000000000004 mm. Bộ ba 41.2 – 3.55 – 48.300000000000004 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong41.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài48.300000000000004 mm41.2 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID41.2 mm48.300000000000004 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 41.2 mm và CS 3.55 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 8.62% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 41.2 mm nhưng CS khác 3.55 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 48.300000000000004 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
37.5x3.55 mm37.53.5544.6ID thấp hơn 3.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.700000000000004 mm.
38.7x3.55 mm38.73.5545.800000000000004ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
40x3.55 mm403.5547.1ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.200000000000004 mm.
42.5x3.55 mm42.53.5549.6ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.299999999999996 mm.
43.7x3.55 mm43.73.5550.800000000000004ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 40x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 41.2 mm và OD 48.300000000000004 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Quy trình đo lại Oring 41.2x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 41.2 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.55 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 48.300000000000004 mm.
  5. Tính ngược 48.300000000000004 − 2 × 3.55 = 41.2 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 41.2x3.55 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.1 mm, không phải 3.55 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.775 mm, còn CS đầy đủ là 3.55 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 40x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 41.2x3.55 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 41.2x3.55 mm

OD 48.300000000000004 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 41.2x3.55 mm?

Ghi NBR, ID 41.2 mm, CS 3.55 mm và OD kiểm tra 48.300000000000004 mm.

Oring 41.2x3.55 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 48.300000000000004 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 41.2x3.55 mm là gì?

41.2 + 2 × 3.55 = 48.300000000000004 mm.

Phép tính ngược của Oring 41.2x3.55 mm là gì?

48.300000000000004 − 2 × 3.55 = 41.2 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 41.2x3.55 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347