Oring gioăng cao su tròn NBR size 41.4x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11A526K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 41.40*5.30mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 41.4x5.3 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 41.4x5.3 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 41.4 mm, CS là 5.3 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 52 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Vì sao size 41.4x5.3 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 41.4 mm và CS 5.3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 52 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID41.4 mmSố trước dấu x
CS5.3 mmSố sau dấu x
OD52 mm41.4 + 2 × 5.3
ID tính ngược41.4 mm52 − 2 × 5.3

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
40x5.3 mm405.350.6ID thấp hơn 1.4 mm; cùng CS.
42.5x5.3 mm42.55.353.1ID cao hơn 1.1 mm; cùng CS.
43.7x5.3 mm43.75.354.3ID cao hơn 2.3 mm; cùng CS.
45x5.3 mm455.355.6ID cao hơn 3.6 mm; cùng CS.
46.2x5.3 mm46.25.356.8ID cao hơn 4.8 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 41.4 + 2 × 5.3 = 52 mm.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 41.4x5.3 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 52 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 5.3 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 41.4 mm và CS 5.3 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 41.4/5.3/52 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 41.4 mm và CS 5.3 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 41.4x5.3 mm

Cách đọc Oring NBR size 41.4x5.3 mm là gì?

Số 41.4 là đường kính trong; số 5.3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 41.4x5.3 mm có phải là ID không?

OD bằng 41.4 + 2 × 5.3 = 52 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 41.4x5.3 mm thế nào?

Khi OD gần 52 mm và CS gần 5.3 mm, ID tính ngược phải gần 41.4 mm.

Đo CS của Oring 41.4x5.3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 41.4x5.3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 41.4x5.3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 41.4x5.3 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 41.4x5.3 mm; cột ID phải là 41.4 mm; cột CS phải là 5.3 mm; phép tính OD phải cho đúng 52 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10.6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5.3 mm. Nếu số đo ngoài gần 52 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 41.4 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 41.4x5.3 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 41.4 mm hoặc CS 5.3 mm, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347