Oring gioăng cao su tròn NBR size 41.5x6 mm

Mã sản phẩm: 11B64FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 41.50*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 41.5x6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 41.5x6 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 41.5 mm, tiết diện dây 6 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 53.5 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID41.5 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD53.5 mm41.5 + 2 × 6
ID tính ngược41.5 mm53.5 − 2 × 6

Cách đo lại Oring 41.5x6 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 41.5 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 53.5 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Ý nghĩa riêng của ID 41.5 mm và CS 6 mm

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 41.5 mm, CS 6 mm, OD 53.5 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 6.92, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
39.5x6 mm39.5651.5ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
40x6 mm40652ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS.
41x6 mm41653ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
42x6 mm42654ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
43x6 mm43655ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 41.5x6 mm

  • Nhầm OD thành ID: 53.5 mm là OD; ID đúng là 41.5 mm, chênh 12 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 41.5 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: ID 41.5 mm có phần thập phân; không được làm tròn thành số nguyên chỉ vì chênh lệch nhìn nhỏ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 41.5x6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 41.5x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 41.5x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 41.5x6 mm là gì?

Đó là ID 41.5 mm × CS 6 mm; OD tính được là 53.5 mm.

OD của Oring 41.5x6 mm có phải là ID không?

Không. 53.5 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 41.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 41.5x6 mm thế nào?

Tính 53.5 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 41.5 mm.

Đo CS của Oring 41.5x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 41.5x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 41.5x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 41.5x6 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 41.5x6 mm; cột ID phải là 41.5 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 53.5 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 53.5 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 41.5 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 41.5x6 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347