Oring gioăng cao su tròn NBR size 41.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A159K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 41.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 41.6x2.4 mm: cách tách ID 41.6 mm và CS 2.4 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 41.6x2.4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 41.6 mm, CS bằng 2.4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 46.4 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong41.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài46.4 mm41.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID41.6 mm46.4 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 41.6x2.4 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 41.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 42 mm sẽ làm OD đổi thành 46.8 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 41.6 mm và CS 2.4 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 41.6 mm, CS 2.4 mm, OD 46.4 mm và chênh lệch OD − ID 4.8 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 41.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.4 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 46.4 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
34.6x2.4 mm34.62.439.4ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm.
37.6x2.4 mm37.62.442.4ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
39.6x2.4 mm39.62.444.4ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
44.6x2.4 mm44.62.449.4ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
47.6x2.4 mm47.62.452.4ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 41.6/2.4/46.4 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 39.6x2.4 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 41.6x2.4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 41.6x2.4 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 41.6x2.4 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 46.4 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 46.4 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 41.6 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 41.6x2.4 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 41.6x2.4 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 42 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 46.8 mm thay vì 46.4 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 41.6/2.4/46.4 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 41.6x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347