-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 41.6x2.4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 41.6 mm, CS bằng 2.4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 46.4 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 41.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 46.4 mm | 41.6 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 41.6 mm | 46.4 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 41.6 mm, CS 2.4 mm, OD 46.4 mm và chênh lệch OD − ID 4.8 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 34.6x2.4 mm | 34.6 | 2.4 | 39.4 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 37.6x2.4 mm | 37.6 | 2.4 | 42.4 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 39.6x2.4 mm | 39.6 | 2.4 | 44.4 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 44.6x2.4 mm | 44.6 | 2.4 | 49.4 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 47.6x2.4 mm | 47.6 | 2.4 | 52.4 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 41.6/2.4/46.4 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 39.6x2.4 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.
OD sẽ khác 46.4 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 41.6 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 42 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 46.8 mm thay vì 46.4 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 41.6/2.4/46.4 mm.
Để so sánh size 41.6x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.