-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 118.00 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 413x3.5 mm: lòng vòng 413 mm, dây tròn 3.5 mm và đường kính ngoài 420 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 118.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 413 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 420 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 413 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 420 mm | 413 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 413 mm | 420 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 405x3.5 mm | 405 | 3.5 | 412 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8 mm. |
| 408x3.5 mm | 408 | 3.5 | 415 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 412x3.5 mm | 412 | 3.5 | 419 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 414x3.5 mm | 414 | 3.5 | 421 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 417x3.5 mm | 417 | 3.5 | 424 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 412x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 413 mm, CS 3.5 mm, OD 420 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 412x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vì có một CS 3.5 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 413x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.