Oring gioăng cao su tròn NBR size 414x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BR59K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 414.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 414x3.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Oring NBR 414x3.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 414 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 421 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Quy trình đo lại Oring 414x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 421 mm.
  3. Đo CS 3.5 mm, sau đó tính ID bằng 421 − 2 × 3.5.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 414 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong414 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài421 mm414 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID414 mm421 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 414 mm và CS 3.5 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 414 mm, CS 3.5 mm, OD 421 mm và chênh lệch OD − ID 7 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 414x3.5 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7 mm, không phải 3.5 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.75 mm, còn CS đầy đủ là 3.5 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
408x3.5 mm4083.5415ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm.
412x3.5 mm4123.5419ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
413x3.5 mm4133.5420ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
417x3.5 mm4173.5424ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
421x3.5 mm4213.5428ID cao hơn 7 mm; cùng CS; OD cao hơn 7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 413x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 413x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 414/3.5/421 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 414x3.5 mm

Oring 414x3.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 421 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 414x3.5 mm là gì?

414 + 2 × 3.5 = 421 mm.

Phép tính ngược của Oring 414x3.5 mm là gì?

421 − 2 × 3.5 = 414 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.

Đo ID của Oring 414x3.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 414 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 414x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347